- 亦diệc(cũng, lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
quấy rầy; làm phiền; gây rối
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
quấy rầy không ngừng; làm phiền mãi không thôi
Anh ấy luôn làm phiền tôi không ngừng.
quấy rầy; làm phiền; gây rối
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
quấy rầy không ngừng; làm phiền mãi không thôi
Anh ấy luôn làm phiền tôi không ngừng.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
quấy rầy; làm phiền; gây rối
quấy rầy; làm phiền; gây rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.