- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
Mô liên kết là một loại mô liên kết.
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
Mô liên kết là một loại mô liên kết.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.