- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
mạng di động tế bào; mạng cellular
Điện thoại của tôi không có mạng di động.
mạng di động tế bào; mạng cellular
Điện thoại của tôi không có mạng di động.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng di động tế bào; mạng cellular
mạng di động tế bào; mạng cellular
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.