- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
lột xác; biến đổi hoàn toàn
Sâu bướm biến thành bướm.
lột xác; biến đổi; (sinh học) lột vỏ, lột xác
lột xác; biến đổi; (sinh học) biến thái
lột xác; biến đổi; (sinh) lột vỏ
lột xác; biến đổi hoàn toàn
Sâu bướm biến thành bướm.
lột xác; biến đổi; (sinh học) lột vỏ, lột xác
lột xác; biến đổi; (sinh học) biến thái
lột xác; biến đổi; (sinh) lột vỏ
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
lột xác; biến đổi hoàn toàn
lột xác; biến đổi hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lột xác; biến đổi; thoái hóa
lột xác; biến đổi; thoái hóa
thối rữa; mục nát; hủ bại
lật qua; leo qua; vượt qua
Sâu bướm đã biến thành bướm.
lột xác; biến đổi; thoái hóa
lột xác; biến đổi; thoái hóa
thối rữa; mục nát; hủ bại
lật qua; leo qua; vượt qua
Sâu bướm đã biến thành bướm.