- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 禾hòa(cây lúa, ngũ cốc)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
bánh bướm xốp; bánh mì que hình bướm
bánh bướm (bánh ngàn lớp hình cánh bướm); bánh mille-feuilles hình bướm
Tôi thích ăn bánh hồ điệp.
bánh bướm xốp; bánh mì que hình bướm
bánh bướm (bánh ngàn lớp hình cánh bướm); bánh mille-feuilles hình bướm
Tôi thích ăn bánh hồ điệp.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
bánh bướm xốp; bánh mì que hình bướm
bánh bướm xốp; bánh mì que hình bướm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.