- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
Sâu bướm biến thành bướm.
biến đổi mạnh mẽ theo hướng tích cực (như tái thiết đô thị, cải cách công nghiệp, v.v.); lột xác (bóng)
Thành phố này đang thay đổi một cách ngoạn mục.
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
Sâu bướm biến thành bướm.
biến đổi mạnh mẽ theo hướng tích cực (như tái thiết đô thị, cải cách công nghiệp, v.v.); lột xác (bóng)
Thành phố này đang thay đổi một cách ngoạn mục.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
biến thái; lột xác (bóng: trưởng thành, thay đổi hoàn toàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.