- 鬲lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
tuyết tan; tan tuyết
Mùa xuân đến rồi, tuyết bắt đầu tan chảy.
tan tuyết; thời tiết tan băng
tuyết tan; tan tuyết
Mùa xuân đến rồi, tuyết bắt đầu tan chảy.
tan tuyết; thời tiết tan băng
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết tan; tan tuyết
tuyết tan; tan tuyết