- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
con ve sầu chỉ sống một mùa, không biết đến xuân thu (tầm nhìn ngắn hạn, thiếu hiểu biết rộng) [thành ngữ]
“Huệ cô bất tri xuân thu” là một phép ẩn dụ cho sự thiển cận.
con ve sầu chỉ sống một mùa, không biết đến xuân thu (tầm nhìn ngắn hạn, thiếu hiểu biết rộng) [thành ngữ]
“Huệ cô bất tri xuân thu” là một phép ẩn dụ cho sự thiển cận.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
con ve sầu chỉ sống một mùa, không biết đến xuân thu (tầm nhìn ngắn hạn, thiếu hiểu biết rộng) [thành ngữ]
con ve sầu chỉ sống một mùa, không biết đến xuân thu (tầm nhìn ngắn hạn, thiếu hiểu biết rộng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.