- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
“Thiềm cung chiết quế” là mỹ từ để chỉ trạng nguyên trong các kỳ thi khoa cử thời cổ đại.
đỗ đạt trong khoa cử; thi đỗ vinh quy [thành ngữ]
Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
“Thiềm cung chiết quế” là mỹ từ để chỉ trạng nguyên trong các kỳ thi khoa cử thời cổ đại.
đỗ đạt trong khoa cử; thi đỗ vinh quy [thành ngữ]
Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.