- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
động vật thân mềm; giun sán (động vật có thân uốn khúc)
Động vật thân mềm là động vật không xương sống.
động vật giun (thuật ngữ phân loại học cũ)
động vật thân mềm; giun sán (động vật có thân uốn khúc)
Động vật thân mềm là động vật không xương sống.
động vật giun (thuật ngữ phân loại học cũ)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật thân mềm; giun sán (động vật có thân uốn khúc)
động vật thân mềm; giun sán (động vật có thân uốn khúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.