- 春xuân(mùa xuân)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
Đừng nói chuyện ngớ ngẩn nữa!
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
Đừng nói chuyện ngớ ngẩn nữa!
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
lời ngu ngốc; chuyện vớ vẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.