- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
Nhiều sâu thì cây gãy, đê vỡ vì tổ kiến.
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
Nhiều sâu thì cây gãy, đê vỡ vì tổ kiến.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.