- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
lịch công tác; lịch làm việc
Xin hãy thêm hoạt động này vào lịch.
lịch công tác; lịch làm việc
Xin hãy đưa lịch trình của bạn cho tôi.
lịch công tác; lịch làm việc
Xin hãy thêm hoạt động này vào lịch.
lịch công tác; lịch làm việc
Xin hãy đưa lịch trình của bạn cho tôi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
lịch công tác; lịch làm việc
lịch công tác; lịch làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.