bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中保护;防守bǎohù;fángshǒu
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
bảo vệ; bảo hộ
中保护;防御bǎohù; fángyù
bảo vệ; canh gác
中保护;防守bǎohù; fángshǒu
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
中保护身体健康的事情bǎohù shēntǐ jiànkāng de shìqing
Xin hãy chú ý vệ sinh cá nhân.
họ Vĩ
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
nước Vệ (chư hầu thời nhà Chu, 1066–221 TCN, nay thuộc Hà Nam và Hà Bắc)
中周代诸侯国,在今河南、河北一带zhōudài zhūhóu guó, zài jīn Héběi, Henan yībù
Nước Vệ là một nước chư hầu của nhà Chu.
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中保护;防守bǎohù;fángshǒu
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
bảo vệ; bảo hộ
中保护;防御bǎohù; fángyù
bảo vệ; canh gác
中保护;防守bǎohù; fángshǒu
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
中保护身体健康的事情bǎohù shēntǐ jiànkāng de shìqing
Xin hãy chú ý vệ sinh cá nhân.
họ Vĩ
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
nước Vệ (chư hầu thời nhà Chu, 1066–221 TCN, nay thuộc Hà Nam và Hà Bắc)
中周代诸侯国,在今河南、河北一带zhōudài zhūhóu guó, zài jīn Héběi, Henan yībù
Nước Vệ là một nước chư hầu của nhà Chu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.