- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
ra lệnh; ban lệnh
Anh ấy thích ra lệnh.
ra lệnh uống rượu (trong trò chơi uống rượu)
Anh ấy thích ra lệnh uống rượu trên bàn nhậu.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
ra lệnh; ban lệnh
Anh ấy thích ra lệnh.
ra lệnh uống rượu (trong trò chơi uống rượu)
Anh ấy thích ra lệnh uống rượu trên bàn nhậu.
ra lệnh; ban lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.