- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
(Tw) nhân viên; thư ký; nhân viên làm việc tại ngân hàng 銀行 hoặc công ty thương mại 商行
Anh ấy là một nhân viên ngân hàng.
(Tw) nhân viên; thư ký; nhân viên làm việc tại ngân hàng 銀行 hoặc công ty thương mại 商行
Anh ấy là một nhân viên ngân hàng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
(Tw) nhân viên; thư ký; nhân viên làm việc tại ngân hàng 銀行 hoặc công ty thương mại 商行
(Tw) nhân viên; thư ký; nhân viên làm việc tại ngân hàng 銀行 hoặc công ty thương mại 商行
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.