- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
làm việc thiện; làm điều tốt
Anh ấy thích làm việc thiện.
làm việc thiện; hành thiện
làm việc thiện; làm điều tốt
Anh ấy thích làm việc thiện.
làm việc thiện; hành thiện
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
làm việc thiện; làm điều tốt
làm việc thiện; làm điều tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.