- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
sắp; sắp sửa (chỉ điều sắp xảy ra)
Anh ấy sắp nghỉ hưu.
sắp; sắp sửa (văn)
sắp; sắp sửa (chỉ điều sắp xảy ra)
Anh ấy sắp nghỉ hưu.
sắp; sắp sửa (văn)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
sắp; sắp sửa (chỉ điều sắp xảy ra)
sắp; sắp sửa (chỉ điều sắp xảy ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.