- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
chèo thuyền; điều khiển tàu thuyền
Anh ấy thích chèo thuyền.
đi; hàng hải; hàng không
Anh ấy thích lái thuyền.
chèo thuyền; điều khiển tàu thuyền
Anh ấy thích chèo thuyền.
đi; hàng hải; hàng không
Anh ấy thích lái thuyền.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
chèo thuyền; điều khiển tàu thuyền
chèo thuyền; điều khiển tàu thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.