- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi đường; lữ hành
Chúng tôi thích đi du lịch.
vận tải đường biển; hàng hải vận chuyển
Đi đường khó, khó hơn lên trời xanh.
đi đường; lữ hành
Chúng tôi thích đi du lịch.
vận tải đường biển; hàng hải vận chuyển
Đi đường khó, khó hơn lên trời xanh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đi đường; lữ hành
đi đường; lữ hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.