- 行hành(đường đi, bước đi)
- 圭khuê(ngọc khuê)
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
cảnh phố; cảnh đường phố
Tôi thích ngắm cảnh đường phố.
cảnh phố; cảnh đường phố
Tôi thích ngắm cảnh đường phố.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh phố; cảnh đường phố
cảnh phố; cảnh đường phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.