- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
núi Sinai; núi Tây Nãi Sơn
Núi Sinai ở Ai Cập.
núi Sinai; núi Tây Nãi Sơn
Núi Sinai ở Ai Cập.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi Sinai; núi Tây Nãi Sơn
núi Sinai; núi Tây Nãi Sơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.