- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
trước Công nguyên; TCN
Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.
trước Công nguyên; trước CN
Năm 221 TCN, nhà Tần thống nhất Trung Quốc.
trước Công nguyên; TCN
Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.
trước Công nguyên; trước CN
Năm 221 TCN, nhà Tần thống nhất Trung Quốc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước Công nguyên; TCN
trước Công nguyên; TCN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.