- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
vở kịch "Tây Sương Ký" của Vương Thực Phủ
“Tây Sương Ký” là tác phẩm tiêu biểu của hí kịch cổ điển Trung Quốc.
vở kịch "Tây Sương Ký" của Vương Thực Phủ
“Tây Sương Ký” là tác phẩm tiêu biểu của hí kịch cổ điển Trung Quốc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
vở kịch "Tây Sương Ký" của Vương Thực Phủ
vở kịch "Tây Sương Ký" của Vương Thực Phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.