- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chữ theta (chữ cái Hy Lạp Θθ)
Theta là một chữ cái Hy Lạp.
chữ theta (chữ cái Hy Lạp Θθ)
Theta là một chữ cái Hy Lạp.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
chữ theta (chữ cái Hy Lạp Θθ)
chữ theta (chữ cái Hy Lạp Θθ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.