- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Bức tường Phía Tây (hay Tường Than Thở) ở Giê-ru-sa-lem
Bức tường phía Tây là thánh địa của Do Thái giáo.
Bức tường Phía Tây (hay Tường Than Thở) ở Giê-ru-sa-lem
Bức tường phía Tây là thánh địa của Do Thái giáo.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Bức tường Phía Tây (hay Tường Than Thở) ở Giê-ru-sa-lem
Bức tường Phía Tây (hay Tường Than Thở) ở Giê-ru-sa-lem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.