- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
tộc Tây Lạp Nhã (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
Người Siraya là thổ dân Đài Loan.
tộc Tây Lạp Nhã (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
Người Siraya là thổ dân Đài Loan.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
tộc Tây Lạp Nhã (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
tộc Tây Lạp Nhã (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.