- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Sahara
Tây Sahara nằm ở phía tây bắc châu Phi.
Tây Sahara
Tây Sahara nằm ở phía tây bắc châu Phi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tây Sahara
Tây Sahara
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.