- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
thuốc cetirizine (thuốc kháng histamine)
Cetirizine là một loại thuốc chống dị ứng.
thuốc cetirizine (thuốc kháng histamine)
Cetirizine là một loại thuốc chống dị ứng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
thuốc cetirizine (thuốc kháng histamine)
thuốc cetirizine (thuốc kháng histamine)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.