- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
cải xoong (Nasturtium officinale)
Cải xoong là một loại rau tốt cho sức khỏe.
cải xoong (Nasturtium officinale)
Cải xoong là một loại rau tốt cho sức khỏe.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải xoong (Nasturtium officinale)
cải xoong (Nasturtium officinale)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.