- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Du Bổ (một trong ba phần tiếp nối thời Minh của Tây Du Ký)
“Tây Du Bổ” là một cuốn tiểu thuyết.
Tây Du Bổ (một trong ba phần tiếp nối thời Minh của Tây Du Ký)
“Tây Du Bổ” là một cuốn tiểu thuyết.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tây Du Bổ (một trong ba phần tiếp nối thời Minh của Tây Du Ký)
Tây Du Bổ (một trong ba phần tiếp nối thời Minh của Tây Du Ký)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.