- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
ăn mặc chỉnh tề theo phong cách phương Tây; vest cà vạt bóng bẩy [thành ngữ]
ăn mặc chỉnh tề trong bộ vest; com-lê bóng bẩy [thành ngữ]
Anh ấy luôn xuất hiện trong các cuộc họp với bộ vest chỉnh tề.
ăn mặc chỉnh tề theo phong cách phương Tây; vest cà vạt bóng bẩy [thành ngữ]
ăn mặc chỉnh tề trong bộ vest; com-lê bóng bẩy [thành ngữ]
Anh ấy luôn xuất hiện trong các cuộc họp với bộ vest chỉnh tề.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
ăn mặc chỉnh tề theo phong cách phương Tây; vest cà vạt bóng bẩy [thành ngữ]
ăn mặc chỉnh tề theo phong cách phương Tây; vest cà vạt bóng bẩy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.