- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cyrillic (chữ Cyrillic)
Chữ Kirin là chữ viết của các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Slav.
Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9
Cyril là một nhà truyền giáo Cơ đốc giáo thế kỷ thứ 9.
Cyril (tên người)
Cyrillic (chữ Cyrillic)
Chữ Kirin là chữ viết của các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Slav.
Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9
Cyril là một nhà truyền giáo Cơ đốc giáo thế kỷ thứ 9.
Cyril (tên người)
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Cyrillic (chữ Cyrillic)
Cyrillic (chữ Cyrillic)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cyril là bạn của tôi.
Cyril là bạn của tôi.