- 覀tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
mặc cả giá trên trời; hét giá cắt cổ (bước đầu thương lượng)
Anh ta đã đòi giá cắt cổ.
mặc cả giá trên trời; hét giá cắt cổ (bước đầu thương lượng)
Anh ta đã đòi giá cắt cổ.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
mặc cả giá trên trời; hét giá cắt cổ (bước đầu thương lượng)
mặc cả giá trên trời; hét giá cắt cổ (bước đầu thương lượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.