- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Nơi này rất hoang vắng.
hoang; hoang vu; bỏ hoang
Mảnh đất này rất hoang.
hoang vu; hoang vắng; khan hiếm
Ở đây rất hoang vắng.
bỏ lơ; quên lãng (do thiếu luyện tập)
Tiếng Trung của tôi hơi bị mai một rồi.
bỏ bê; hoang phế
Anh ấy đã bỏ bê việc học.
hoang vắng; hoang vu; (bị) bỏ hoang; khan hiếm
Ở đây có nạn thiếu nước.
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
Ý tưởng này quá vô lý.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Nơi này rất hoang vắng.
hoang; hoang vu; bỏ hoang
Mảnh đất này rất hoang.
hoang vu; hoang vắng; khan hiếm
Ở đây rất hoang vắng.
bỏ lơ; quên lãng (do thiếu luyện tập)
Tiếng Trung của tôi hơi bị mai một rồi.
bỏ bê; hoang phế
Anh ấy đã bỏ bê việc học.
hoang vắng; hoang vu; (bị) bỏ hoang; khan hiếm
Ở đây có nạn thiếu nước.
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
Ý tưởng này quá vô lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.