- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 莫mạc(không, màng mỏng)
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
phủ màng; bọc màng; ép plastic (đối với giấy tờ, tài liệu)
Cái điện thoại này cần dán màn hình.
phủ màng; tráng màng; bọc màng
Sản phẩm này cần được phủ màng.
phủ màng; bọc màng; ép plastic (đối với giấy tờ, tài liệu)
Cái điện thoại này cần dán màn hình.
phủ màng; tráng màng; bọc màng
Sản phẩm này cần được phủ màng.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
phủ màng; bọc màng; ép plastic (đối với giấy tờ, tài liệu)
phủ màng; bọc màng; ép plastic (đối với giấy tờ, tài liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.