- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
Người này rất giỏi tùy cơ ứng biến.
gặp người nói chuyện người, gặp quỷ nói chuyện quỷ (nịnh hót, hai mặt) [thành ngữ]
Anh ta luôn gió chiều nào xoay chiều ấy.
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
Người này rất giỏi tùy cơ ứng biến.
gặp người nói chuyện người, gặp quỷ nói chuyện quỷ (nịnh hót, hai mặt) [thành ngữ]
Anh ta luôn gió chiều nào xoay chiều ấy.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.