- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
Kế hoạch này sẽ chết yểu.
(bóng) vỡ mộng khi gặp thực tế; "ra ánh sáng là chết" (kỳ vọng tan vỡ khi đối mặt thực tế, nhất là lần đầu gặp mặt)
Mối tình qua mạng của họ là kiểu “thấy ánh sáng là chết”.
(của cổ phiếu) vừa tin tốt được công bố chính thức thì giá cổ phiếu lại giảm; "mua tin đồn, bán sự kiện"
(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
Kế hoạch này sẽ chết yểu.
(bóng) vỡ mộng khi gặp thực tế; "ra ánh sáng là chết" (kỳ vọng tan vỡ khi đối mặt thực tế, nhất là lần đầu gặp mặt)
Mối tình qua mạng của họ là kiểu “thấy ánh sáng là chết”.
(của cổ phiếu) vừa tin tốt được công bố chính thức thì giá cổ phiếu lại giảm; "mua tin đồn, bán sự kiện"
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
(khẩu) lộ ra là tan vỡ; vừa lộ là chết (chuyện bí mật, mối tình vụng trộm... khi bị phơi bày thì tan tành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cổ phiếu này vừa ra tin tốt là rớt giá.
Cổ phiếu này vừa ra tin tốt là rớt giá.