- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
quà tặng khi gặp mặt lần đầu; quà ra mắt
Tôi đã chuẩn bị quà gặp mặt cho anh ấy.
quà tặng khi gặp mặt lần đầu; quà ra mắt
Tôi đã chuẩn bị quà gặp mặt cho anh ấy.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
quà tặng khi gặp mặt lần đầu; quà ra mắt
quà tặng khi gặp mặt lần đầu; quà ra mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.