- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Anh ấy đã chết hôm qua.
gặp Mác (uyển ngữ chỉ cái chết) (văn)
Tối qua anh ấy đã gặp Marx rồi.
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Anh ấy đã chết hôm qua.
gặp Mác (uyển ngữ chỉ cái chết) (văn)
Tối qua anh ấy đã gặp Marx rồi.
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã qua đời hôm qua.
Anh ấy đã qua đời hôm qua.