- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
thiền quán; quán tưởng (thực hành thiền định trong Phật giáo)
Anh ấy thích quán tưởng tượng Phật.
thiền quán; quán tưởng (thực hành thiền định trong Phật giáo)
Anh ấy thích quán tưởng tượng Phật.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
thiền quán; quán tưởng (thực hành thiền định trong Phật giáo)
thiền quán; quán tưởng (thực hành thiền định trong Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.