rình cơ hội, chờ sơ hở [thành ngữ]
rình rập điểm yếu của đối phương; chờ thời cơ sơ hở [thành ngữ]
Rình chờ sơ hở; quan sát điểm yếu của đối phương để tìm cơ hội [thành ngữ]
Anh ta luôn tìm kiếm sơ hở, tìm điểm yếu của người khác.
rình cơ hội, chờ sơ hở [thành ngữ]
rình rập điểm yếu của đối phương; chờ thời cơ sơ hở [thành ngữ]
Rình chờ sơ hở; quan sát điểm yếu của đối phương để tìm cơ hội [thành ngữ]
Anh ta luôn tìm kiếm sơ hở, tìm điểm yếu của người khác.
rình cơ hội, chờ sơ hở [thành ngữ]
rình cơ hội, chờ sơ hở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.