- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tuân thủ quy tắc, không bao giờ vượt quá giới hạn.
làm theo quy tắc; hành xử đúng khuôn phép [thành ngữ]
Anh ấy luôn hành động theo khuôn phép, không bao giờ vượt quá giới hạn.
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tuân thủ quy tắc, không bao giờ vượt quá giới hạn.
làm theo quy tắc; hành xử đúng khuôn phép [thành ngữ]
Anh ấy luôn hành động theo khuôn phép, không bao giờ vượt quá giới hạn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.