- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
võng mạc
Võng mạc là một phần quan trọng của mắt.
võng mạc
Võng mạc là một phần quan trọng của mắt.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
võng mạc
võng mạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.