- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
Phương ngữ thị giác là một hiện tượng ngôn ngữ.
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
Phương ngữ thị giác là một hiện tượng ngôn ngữ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
phương ngữ thị giác (cách viết chính tả phản ánh phát âm địa phương) (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.