- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
中认为;感受到rènwéi;gǎnshòudào
Tôi cảm thấy cái này rất tốt.
Cô ấy thấy công việc này rất thú vị.
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
中认为;感受到rènwéi;gǎnshòudào
Tôi cảm thấy cái này rất tốt.
Cô ấy thấy công việc này rất thú vị.
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
cảm thấy; cho rằng; thấy rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cảm thấy; cho rằng
中有某种感受或想法yǒu mǒu zhǒng gǎnshòu huò xiǎngfǎ
Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe.
Bạn cảm thấy thời tiết ở đây thế nào?
cảm thấy; cho rằng
中有某种感受或想法yǒu mǒu zhǒng gǎnshòu huò xiǎngfǎ
Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe.
Bạn cảm thấy thời tiết ở đây thế nào?