- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
mô men động lượng; mô men góc
Góc động lượng là một khái niệm trong vật lý học.
mô men động lượng; mô men góc
Góc động lượng là một khái niệm trong vật lý học.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
mô men động lượng; mô men góc
mô men động lượng; mô men góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.