- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
trùm băng đảng; đầu lĩnh
Anh ấy là một thủ lĩnh băng đảng.
trùm xã hội đen; đầu lĩnh băng đảng
Anh ta là một ông trùm xã hội đen.
trùm băng đảng; đầu lĩnh
Anh ấy là một thủ lĩnh băng đảng.
trùm xã hội đen; đầu lĩnh băng đảng
Anh ta là một ông trùm xã hội đen.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
trùm băng đảng; đầu lĩnh
trùm băng đảng; đầu lĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.