- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
co cứng ưỡn người ra sau (triệu chứng uốn ván hoặc viêm màng não); opisthotonos (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.