- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
đấu trường; võ đài
Trong đấu trường có rất nhiều khán giả.
đấu trường; võ đài
Trong đấu trường có rất nhiều khán giả.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
đấu trường; võ đài
đấu trường; võ đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.